Nấm rơm và nhưng lợi ích từ chúng

Nấm rơm hay còn gọi là nấm mũ rơm (cái từ mũ rơm này các bạn có nghe quen quen không?? :-) ). Có tên nước ngoài là Volvariella volvacea  là một loài nấm trong họ nấm lớn sinh trưởng và phát triển từ các loại rơm rạ. Nấm gồm nhiều loài khác nhau, có đặc điểm hình dạng khác nhau như có loại màu xám trắng, xám, xám đen… kích thước đường kính “cây nấm” lớn, nhỏ tùy thuộc từng loại.

nam rom va nhung loi ich tu chung
Nấm rơm và những lợi ích từ chúng

DINH DƯỠNG VÀ CÔNG HIỆU

Nấm tươi chất thịt béo, vị tươi ngon, nấm khô thơm nồng, là thức ăn quý trong bàn tiệc. Thời cổ thường dùng làm vật cống cho vua. Nấm rơm có hàm lượng protein hơn rau nói chung, hàm lượng vitamin C đứng đầu trong các loại trái cây và rau, và có 8 loại acid amin cần cho cơ thể người, được gọi là thực sức khỏe.

Nấm rơm có thể tăng cường có năng miễn dịch của cơ thể, giảm hàm lượng cholesterol, phòng xơ vữa động mạch. Ăn nhiều nấm có thể nang cao sức đề kháng của cơ thể đối với bệnh truyền nhiễm, tăng nhanh lành vết thương, phòng phát sinh bệnh hoại huyết.

Nấm rơm có công năng giải độc, vitamin C kết hợp với chì, arsen (As) và benzen theo đường tiểu tiện baoifxuaats ra ngoài. Nấm rơm còn có tác dụng hạn chế rõ rệt tế bào ung thư tăng trưởng, có tác dụng tốt đối với phòng bệnh ung thư.

Đông y cho rằng nấm rơm tính hàn vị ngọt, có công hiệu tiêu thử khứ nhiệt, ra sữa béo trẻ, hộ gan kiện tì, giải độc.

NHÓM NGƯỜI THÍCH HỢP

Người bị cao huyết áo, người bị thương vết thương mau lành và người bệnh ung thư.

Lời khuyên chân thành cho sức khỏe

Nấm rơm tính matsm người tì vị hư hàn không nên ăn nhiều.


TÍNH CHẤT VÀ THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG:

  • Nhiệt lượng:          18kcalo
  • Ba chât dinh dưỡng lớn:
    • Protein:          1,7g
    • Mỡ:          0,1g
    • Carbonhydrate:          2,7g
  • Cholesterol
  • Xơ thực phẩm:          3,4g
  • Khoáng chất:
    • Canxi:          23mg
    • Sắt:          1mg
    • Phospho:          33mg
    • Kali:          328mg
    • Natri:          4,7mg
    • Đồng:          0,4mg
    • Magne:          21mg
    • Kẽm:          0,36mg
  • Vitamin:
    • A:          8µg
    • B1:          0,21mg
    • B2:          0,22mg
    • B6:          0,09mg
    • B12:          1,2µg
    • C:          156mg
    • D:          1mg
    • Biotin:          0,4mg
    • K:
    • P:
    • Carotein:
    • Floactin:          2,9µg
    • Pantothenic acid:          2,9mg
    • Niacin:          2mg